dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
25
26
27
28
29
»
»»
Words Containing "đ^"
Đuôi bông lau làm giàu cho chủ
Đuổi cá vào thùng
Đuổi chẳng được, tha làm phúc
Đuổi chó ngõ cùng
Đuổi chuột cùng sào
Đuôi cộc ăn trốc ngồi trên, đuôi chùng như sên bò miệng chậu
Đuổi con vào đám giỗ
Đuổi gà cho vợ
Đuôi nai cái, dái dọc già
Đuổi như đuổi tà
Đuổi sư ra khỏi chùa
Đuôi trâu không bằng đầu gà
Đười ươi giữ ống
Đường ăn nết ở
Đường ăn nhẽ ở
Đường cái ở cửa miệng
Đường cái ở lỗ miệng
Đường cày ngày cuốc
Đường chẳng đi thì đường còn lại
Đường chẳng đi, đường còn lại
Đường chẳng đi, đường còn đó
Đường chưa đi, đường còn đó
Đường còn rộng, đất còn dài, ai đi thì lánh ra ngoài mà đi
Đường cưa vạy trách lưỡi cưa không ngay
Đường cùng chân mỏi
Đường cùng chân nhộn
Đường cùng nước bí
Đường dài biết sức ngựa, chuyện lâu rõ lòng người
Đường dài hay sức ngựa, nước loạn biết tôi ngay
Đường dài mới biết ngựa hay, đến khi cả gió biết cây cứng mềm
Đường dài mới biết ngựa hay, đến khi cả gió biết công cứng mềm
Đường dài ngựa chạy biệt tăm, người thương có nghĩa trăm năm cũng về
Đường dài phải dành sức ngựa
Đương gió may, quay gió nam
Đường đi hay tối, nói dối hay cùng
Đường đi lối lại
Đường đi năng tối, nói dối năng cùng
Đường đi nước bước
Đường đi ở miệng
Đường đi rối như bàn cờ
Đương đi đường quang, bước quàng đường rậm
Đường không qua lại cỏ gianh mọc, anh em không đi về thành người dưng
Đường kim mũi chỉ
Đương lành, bắt vành ra méo
Đường mây nhẹ bước
Đường mòn, ân nghĩa không mòn
Đường mòn, nhân nghĩa chẳng mòn
Đường mòn, nhân nghĩa không mòn
Đương nắng có rắn ráo bò, ngày mai là có nước mưa đầy đồng
Đường ngang ngõ tắt
Đường ngay ngõ thẳng
Đường nguyên soái, oai oái kêu cha
Đường nguyên soái oái oái kêu cha
Đương ở chỗ quang, đâm quàng vào bụi rậm
Đường ở cửa miệng
Đương ở dưng lại xỏ chân vào ống đũa
Đường quang chả đi, đâm quàng ngõ tối
Đường quang chẳng đi, đi đường rậm
Đường quang chẳng đi, đi đường rào
Đường quang không đi, đâm quàng vào đường rậm
Đường tắt hay tối, nói dối hay cùng
Đường tơ kẽ tóc
Đường tơ mối chỉ
Đường trơn chớ dại đi đêm, muốn đò không đắm chớ chêm người vào
Đường tu băm sáu đường tu, đường nào lịch sự phong lưu thì làm
Đường xa biết sức ngựa, nước loạn biết tôi trung
Đường xa cái bánh đa cũng nặng
Đường xa dặm thẳm
Đường xa gánh nặng
Đường xa, vật nẻo
Đương yên lành đọc canh phải tội
Đương yên đương lành, đọc canh phải tội
Đứt đâu thì nối, rối đâu thì gỡ
Đứt đâu thì nối, tối đâu thì nằm
Đứt chỉ lìa tơ
Đút chuối miệng voi
Đứt dây thời hoà
Đứt gánh giữa đàng
Đứt gióng gặp lọi đòn triêng
Đứt gióng nên phải tạm choàng
Đứt đi mà nối sao bằng mối xưa
Đứt đi mà nối sao cho bằng mối xưa
Đứt lèo níu lái
Đút mía cho voi
Đứt mối lìa tơ
Đụt nắng che mưa
Đứt niên sứt đai, long tai gẫy ngõng
Đứt nối rối gỡ
Đứt nối, tối nằm
Đút nút lỗ tai
««
«
25
26
27
28
29
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...